Bán hàng qua sàn theo Thông tư 99/2025: lập hoá đơn, đối chiếu tiền ví, sáu bút toán chữ T
Tháng 10, kế toán của một công ty bán đồ làm vườn nhận ba chồng tệp từ ba sàn. Hoá đơn đã xuất từng đơn từ giữa tháng. Tiền về ví không khớp doanh thu, và không ai chỉ ra cột nào là giá trên hoá đơn. Bài này đi theo một đơn Shopee, từ giá gốc tới tiền về ví, để Sếp tự làm lại được.
Ca của nhà, đã bỏ tên khách, mã số thuế, địa chỉ; mã đơn chỉ giữ bốn ký tự cuối. Số tháng 10/2026, đã tính lại.
1. Tóm tắt 30 giây
Mức 1 = đã đọc bản gốc. Mức 2 = nhiều nguồn thứ cấp khớp nhau. Mức 3 = suy luận của tụi mình. Chữ T = bút toán vẽ hình chữ T: Nợ bên trái, Có bên phải, hai bên bằng nhau.
2. Giá trên hoá đơn: một đơn Shopee, từng bước
Giá trên hoá đơn là cột “Giá ưu đãi” chia 1,08. Giá gốc và voucher của sàn không lên hoá đơn.
Đơn ví dụ: Shopee, mã đơn đuôi …QNWD, giao 16/10/2026, hoá đơn máy tính tiền số đuôi …2238. Gồm 4 chậu nhựa, 1 bộ vòi tưới cuộn, 1 gói dưỡng hoa tặng; mã giảm giá của shop 129.000, của Shopee 360.368.
2.1. Ba dòng của đơn trong tệp Order.all (Shopee)
| Số | Dòng hàng | W: Giá gốc (1 cái) | AA: Giá ưu đãi (1 cái) | AB: Số lượng | AD: Thành tiền dòng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.1.1 | Chậu nhựa | 502.200 | 352.900 | 4 | 1.411.600 |
| 2.1.2 | Bộ vòi tưới cuộn | 988.200 | 619.000 | 1 | 619.000 |
| 2.1.3 | Gói dưỡng hoa (tặng) | 6.282 | 0 | 1 | 0 |
Cột cấp đơn lặp ở mọi dòng, chỉ lấy một lần: AF (mã Shop 129.000), AH (mã Shopee 360.368), AE (1.541.232), AY, AZ, BA (phí). Cộng cả cột AF ra 387.000, sai. Cột W không lên hoá đơn: phần shop tự giảm đã nằm trong AA.
2.2. Sáu bước tính hoá đơn
2.3. Từ dòng trong tệp sang dòng trên hoá đơn, theo từng sàn
| Số | Dòng trên hoá đơn | Shopee: tệp Order.all, sheet orders | TikTok Shop: tệp Tất cả đơn hàng, sheet OrderSKUList | Tiki: tệp Giao Thẳng Từ Nhà Bán | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3.1 | Tên hàng | Q Tên sản phẩm + V Tên phân loại hàng | H Product Name + I Variation. Tên bắt đầu [Hàng tặng] là dòng tặng giá 0 | R Tên sản phẩm | ||||
| 2.3.2 | Số lượng | AB Số lượng (AC là số hoàn trả) | J Quantity (K là số hoàn trả) | V SL bán | ||||
| 2.3.3 | Thành tiền dòng, đã gồm thuế | AB Thành tiền | ||||||
| 2.3.4 | Chiết khấu thương mại (shop chịu) | AF Mã giảm giá của Shop, cộng AK Giảm giá từ Combo của Shop. Lấy một lần cho cả đơn | O SKU Seller Discount, cộng các dòng của cùng một đơn thành một dòng | W Mã Coupon Nhà Bán | ||||
| 2.3.5 | Không trừ (sàn chịu) | AH Mã giảm giá của Shopee, AG Hoàn Xu | N SKU Platform Discount, T và U | Phần Tiki tài trợ | ||||
| 2.3.6 | Không dùng làm giá | AE Tổng giá trị đơn hàng | P SKU Subtotal After Discount và W Order Amount, đã trừ cả voucher sàn | AA Doanh thu, đã trừ phí | ||||
| 2.3.7 | Ngày lập, loại đơn | N Thời gian giao hàng hoặc AV Thời gian hoàn thành. Bỏ đơn có D Trạng Thái Đơn Hàng là Đã hủy | AC Delivered Time. Bỏ đơn chưa giao ở B, C, hoặc D là huỷ | 2.3.8 | Cách tìm đơn | Tìm mã đơn ở cột A. Hoá đơn của đơn ví dụ ghi mã đơn ở phần đầu | Order ID cột A, có ở cả tệp đơn hàng và tệp thu nhập. Dòng 2 của sheet là dòng giải thích, bỏ qua | C Mã đơn hàng |
Hoá đơn không ghi mã đơn thì khớp bằng tiền: đúng tổng, ngày lập 0 đến 4 ngày sau ngày đặt, số tiền duy nhất trong tháng, rồi so từng dòng hàng.
Ví dụ TikTok, đơn đuôi …1530: M = 720.000, O = 301.000, N = 40.000, P = 379.000. Giá hoá đơn = M − O = 419.000. Cột P đã trừ thêm 40.000 voucher của sàn nên không dùng.
3. Lập và sửa hoá đơn
Lập từng đơn theo thời điểm chuyển giao. Hoàn sau khi lập thì lập hoá đơn điều chỉnh giảm.
| Số | Việc | Làm thế nào | Căn cứ · mức |
|---|---|---|---|
| 3.1 | Lập lúc nào | ||
| 3.2 | Theo đơn hay gộp | Nghị định 254/2026 Điều 9 và Phụ lục · mức 2 | |
| 3.3 | Mã giảm giá, hàng tặng | Mã của shop: một dòng chiết khấu thương mại. Giá tính thuế là giá đã chiết khấu. Hàng khuyến mại, tặng không thu tiền: giá tính thuế bằng 0, vẫn lập hoá đơn, ghi rõ không thu tiền. | Nghị định 181/2025 Điều 14 khoản 2 và Điều 6 khoản 2 · mức 1 |
| 3.4 | Hoàn hàng | Hoàn trước khi lập: không lập (suy luận, mức 3). Hoàn sau khi lập: hoá đơn điều chỉnh giảm, khai vào kỳ lập hoá đơn điều chỉnh. Hoá đơn từ máy tính tiền chỉ được thay thế, kiểm loại trước. Không gộp điều chỉnh nhiều người mua. | Thông tư 91/2026 Điều 10 khoản 5 điểm c.1 · mức 2 |
| 3.5 | Sàn khấu trừ thay |
3.6. Thuế suất: ai được 8%
4. Đối chiếu tiền về ví với doanh thu
Tiền về ví = giá hoá đơn − phí sàn − hoàn ± điều chỉnh. Ví đầu kỳ + quyết toán − rút = ví cuối kỳ. Số rút bằng sao kê ngân hàng.
4.1. Đơn Shopee ví dụ
| Số | Dòng | Số tiền | Lấy ở đâu |
|---|---|---|---|
| 4.1.1 | Giá hoá đơn, đã gồm thuế | 1.901.600 | Cộng AD trừ AF |
| 4.1.2 | Phí cố định | −313.764 | AY, một lần |
| 4.1.3 | Phí dịch vụ | −3.000 | AZ |
| 4.1.4 | Phí xử lý giao dịch | −115.416 | BA |
| 4.1.5 | Vận chuyển ròng | 0 | AR 22.000 người mua trả + AS 87.000 Shopee tài trợ − AP 109.000 phí thật |
| 4.1.6 | Tiền về ví (ước tính) | 1.469.420 | Cộng các dòng trên |
Cột AU (1.563.232, người mua trả gồm vận chuyển) không phải tiền về ví. Số 1.469.420 là ước tính: tệp đơn hàng không có tiền quyết toán từng đơn. Đối chiếu với tệp thu nhập chi tiết theo đơn (Báo cáo thu nhập, tải xlsx).
4.2. Cả tháng 10 trên TikTok Shop
Tệp thu nhập, sheet “Chi tiết đơn hàng”, cộng cả cột.
| Số | Dòng | Số tiền | Cột |
|---|---|---|---|
| 4.2.1 | Doanh thu sau giảm giá của người bán, cơ sở lập hoá đơn | 425.727.190 | H |
| 4.2.2 | Hoàn tiền sau giảm giá của người bán, cần hoá đơn điều chỉnh | −46.614.320 | K |
| 4.2.3 | Doanh thu thuần = 4.2.1 + 4.2.2 | 379.112.870 | G |
| 4.2.4 | Tổng phí sàn, cần hoá đơn phí của sàn | −119.428.941 | N |
| 4.2.5 | Điều chỉnh: quảng cáo −52.736.916, bồi thường +120.200 | −52.616.716 | BB |
| 4.2.6 | Tiền quyết toán vào ví = 4.2.3 + 4.2.4 + 4.2.5 | 207.067.213 | F |
| 4.2.7 | Đã rút về ngân hàng, 43 lần. Phần còn lại nằm ở ví | 36.188.366 | Sheet Lịch sử rút tiền, cột D |
Vì sao 425.727.190 lớn hơn số người mua thật trả: cột H là giá trước voucher của sàn, voucher sàn cả tháng 9.646.284 (cột BH) nằm trong đó. Đơn …1530: giá hoá đơn 419.000 (H), người mua trả 379.000 (BD), sàn giảm 40.000 (BH). Sàn trả 40.000 đó cho shop, nên vẫn là doanh thu.
4.3. Ba dòng phải khớp
5.1Bán hàng qua sàn: ghi doanh thu và thuế
| Bên Nợ (trái) | Bên Có (phải) |
|---|---|
|
Nợ 131 Phải thu khách hàng (sàn Shopee)1.901.600
|
Có 511 Doanh thu bán hàng1.760.741
Có 33311 Thuế giá trị gia tăng đầu ra140.859
|
| Ví dụ số: 1.760.741 + 140.859 = 1.901.600. Người mua trả 1.541.232, Shopee bù voucher 360.368, nên sàn nợ shop 1.901.600. | |
Voucher shop giảm sau khi lập hoá đơn: Nợ 521 (chi tiết chiết khấu thương mại, doanh nghiệp tự mở) và Nợ 33311, Có 131.
5.2Phí sàn trừ trên đơn
| Bên Nợ (trái) | Bên Có (phải) |
|---|---|
|
Nợ 641 Chi phí bán hàng (phí sàn)400.167
Nợ 1331 Thuế giá trị gia tăng đầu vào32.013
|
Có 131 Phải thu khách hàng (sàn trừ vào tiền đơn)432.180
|
| Ví dụ số: 313.764 + 3.000 + 115.416 = 432.180. Giả định phí đã gồm thuế 8%: 432.180 ÷ 1,08 = 400.167, thuế 32.013. | |
641: chi tiết do doanh nghiệp tự mở. Thuế đầu vào thật lấy theo hoá đơn phí của sàn.
5.3Sàn quyết toán: tiền vào ví người bán
| Bên Nợ (trái) | Bên Có (phải) |
|---|---|
|
Nợ 1388 Phải thu khác (ví sàn)1.469.420
|
Có 131 Phải thu khách hàng (sàn Shopee)1.469.420
|
| Ví dụ số: 1.901.600 − 432.180 = 1.469.420. Tài khoản 131 của đơn về 0. | |
1388 là lựa chọn chuyên môn của tụi mình: Thông tư 99 không quy định tài khoản cho ví sàn, doanh nghiệp nêu trong quy chế kế toán. Tài khoản 113 chỉ cho tiền chưa có giấy báo Có, không dùng cho ví sàn nếu doanh nghiệp không tự xác định (mức 2).
5.4Rút tiền từ ví sàn về ngân hàng
| Bên Nợ (trái) | Bên Có (phải) |
|---|---|
|
Nợ 1121 Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn1.469.420
|
Có 1388 Phải thu khác (ví sàn)1.469.420
|
| Ví dụ số: Giả sử rút hết 1.469.420; số này phải bằng dòng tiền vào trên sao kê. | |
5.5Hoàn hàng sau khi lập hoá đơn (giả định trả 1 chậu)
| Bên Nợ (trái) | Bên Có (phải) |
|---|---|
|
Nợ 521 Các khoản giảm trừ doanh thu (hàng bán bị trả lại)326.759
Nợ 33311 Thuế giá trị gia tăng đầu ra26.141
|
Có 131 Phải thu khách hàng (sàn Shopee)352.900
|
|
Nợ 131 Phải thu khách hàng (sàn hoàn phí)32.400
|
Có 641 Chi phí bán hàng (phí sàn được hoàn)30.000
Có 1331 Thuế giá trị gia tăng đầu vào (giảm)2.400
|
| Ví dụ số: Nhóm trên: 352.900 ÷ 1,08 = 326.759, thuế 26.141, kèm hoá đơn điều chỉnh. Nhóm dưới: phí hoàn 32.400 là số giả định, gồm thuế 8%; hoàn phí thì giảm thuế đầu vào 1331. | |
521 không có cấp 2 (Thông tư 99 Phụ lục II, mức 1); doanh nghiệp tự mở tài khoản chi tiết. Hàng nhập lại kho: Nợ 156, Có 632.
5.6Gom cả tháng 10 trên TikTok Shop (số thật)
| Bên Nợ (trái) | Bên Có (phải) |
|---|---|
|
Nợ 131 Phải thu khách hàng (sàn TikTok)379.112.870
|
Có 511 Doanh thu bán hàng351.030.435
Có 33311 Thuế giá trị gia tăng đầu ra28.082.435
|
|
Nợ 641 Chi phí bán hàng (phí sàn)110.582.353
Nợ 1331 Thuế giá trị gia tăng đầu vào8.846.588
|
Có 131 Phải thu khách hàng (sàn trừ phí)119.428.941
|
|
Nợ 641 Chi phí bán hàng (quảng cáo)52.736.916
|
Có 131 Phải thu khách hàng (sàn trừ vào ví)52.616.716
Có 711 Thu nhập khác (bồi thường)120.200
|
|
Nợ 1388 Phải thu khác (ví sàn)207.067.213
|
Có 131 Phải thu khách hàng (sàn TikTok)207.067.213
|
| Ví dụ số: Nhóm 1: 425.727.190 − 46.614.320 = 379.112.870. Nhóm 4: 379.112.870 − 119.428.941 − 52.616.716 = 207.067.213. Tài khoản 131 về 0. | |
Tách thuế nhóm 1 (8%) và nhóm 2 (8%, giả định cho phí sàn) chỉ để minh hoạ; thật thì cộng thuế từng hoá đơn, tháng này có phân bón chịu 5%. Trong 119.428.941 có 36.627.895 hoa hồng liên kết trả cho cá nhân, thường không có thuế đầu vào.
6. Năm lỗi hay gặp
| Số | Văn bản | Điều dùng trong bài | Ban hành · hiệu lực · trạng thái | Mức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.1.1 | Thông tư 99/2025/TT-BTC | Ban hành 27/10/2025, hiệu lực 01/01/2026, thay Thông tư 200/2014. Còn hiệu lực | 1 (Công báo). Tài khoản 1388 cho ví sàn, 711: mức 3 | ||||
| 7.1.2 | Nghị định 254/2026/NĐ-CP | Ký 30/06/2026, hiệu lực 01/07/2026, thay Nghị định 123/2020. Còn hiệu lực | 1 (đã mở ảnh trang gốc các số chính) | ||||
| 7.1.3 | Thông tư 91/2026/TT-BTC | Ký 30/06/2026, hiệu lực 01/07/2026. Còn hiệu lực | 2 (bản chữ nhận dạng, chưa mở ảnh) | ||||
| 7.1.4 | Nghị quyết 204/2025/QH15 và Nghị định 174/2025/NĐ-CP | Giảm thuế giá trị gia tăng 10% xuống 8% | Từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026. Từ 01/01/2027 quay về 10% nếu không gia hạn | 7.1.5 | Luật Thuế giá trị gia tăng 48/2024/QH15 | Thông qua 26/11/2024, hiệu lực 01/07/2025. Có Luật 149/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung | 1 với bản gốc. Chưa kiểm Luật 149/2025 có sửa hai điều này |
| 7.1.6 | Nghị định 181/2025/NĐ-CP | Hiệu lực 01/07/2025. Sửa bởi Nghị định 359/2025 (01/01/2026) và 144/2026 (20/06/2026) | 1 (đã mở ảnh trang gốc các số chính) | ||||
| 7.1.7 | Nghị định 320/2025/NĐ-CP | Điều 9 khoản 1 điểm a, c: chi phí được trừ, thanh toán không dùng tiền mặt từ 5 triệu | Ban hành và hiệu lực 15/12/2025, áp dụng từ kỳ tính thuế 2025 | 1 | |||
| 7.1.8 | Nghị định 117/2025/NĐ-CP | Điều 2, Điều 4: sàn khấu trừ cho hộ, cá nhân | Ký 09/06/2025, hiệu lực 01/07/2025, bị Nghị định 252/2026 thay từ 01/07/2026 (Điều 74 khoản 3 điểm d) | 2 | |||
| 7.1.9 | Nghị định 252/2026/NĐ-CP | Điều 43 khoản 1: sàn khấu trừ cho hộ, cá nhân kinh doanh. Khoản 2: nhà cung cấp nước ngoài. Tỷ lệ khấu trừ kỳ 2026 chưa tra (mức 3) | Ký 30/06/2026, hiệu lực 01/07/2026. Thay Nghị định 117/2025. Còn hiệu lực | 2 | |||
| 7.1.10 | Nghị định 68/2026/NĐ-CP | Điều 11, 18: chỉ viện dẫn Nghị định 117/2025, không thay thế | Ký 05/03/2026, hiệu lực từ ngày ký | 2 |
Tự kiểm lại ở vbpl.vn hoặc congbao.chinhphu.vn.
7.2. Hai điều kiện từ 5 triệu, tách riêng
7.3. Chứng từ mỗi tháng và biểu mẫu
Đối chiếu từng đơn khi số còn nhỏ thì sửa được. Đối chiếu lúc quyết toán, mấy chục nghìn dòng, thì chỉ còn biết tiếc. Sếp gửi tụi mình các tệp báo cáo của sàn, tụi mình đối chiếu và báo phí.
Miễn trừ trách nhiệm: Bài viết chỉ mang tính tham khảo, không phải tư vấn thuế cho trường hợp cụ thể của bạn. Mức thuế, cách kê khai và hạn nộp có thể thay đổi theo hướng dẫn mới của cơ quan thuế. Vui lòng liên hệ chuyên gia trước khi áp dụng.
#tuanthuthue #hoachdinhthue #taichinhkhoinghiep #thongtu99 #banhangquasan