- Trước khi thành lập
- Sau khi thành lập
| STT | Nội dung | Hướng dẫn chi tiết | Mẫu | Check |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đăng ký kinh doanh | ☐ | ||
| 2 | Treo bảng hiệu | Thể hiện rõ: UBND Xã…., Tên HKD, MST, Địa chỉ, email, sdt | bảng hiệu mẫu | ☐ |
| 3 | Mua chữ ký số | 1. USB: ký thủ công, có máy tính có cổng usb mới dùng được, hầu như tất cả dịch vụ: thuế, bhxh, hóa đơn,hải quan…
2. Remote: Ký qua điện thoại, mỗi lần ký phải xác thực hoặc tạo phiên tối đa 24h, hầu như tất cả dịch vụ: thuế, bhxh, hóa đơn,… 3. HSM/ Remote nâng cao: Chỉ ký được hóa đơn, ký tự động |
☐ | |
| 4 | Mua phần mềm xuất hóa đơn | ☐ | ||
| 5 | Mua phần mềm bán hàng | ☐ | ||
| 6 | Đăng ký thuế lần đầu trong vòng 10 ngày sau khi có giấy phép | ☐ | ||
| 7 | Tạo mail nhận hóa đơn | ☐ | ||
| 8 | Tài khoản ngân hàng mang tên HKD | 1. Nếu nhiều nguồn kinh doanh thì mỗi nguồn 1 tài khoản 2. Nên tách thu và chi riêng cho dễ tra soát |
☐ | |
| Mua phần mềm kế toán | ||||
| 9 | Lập bảng kiểm kê đầu kỳ đối với hàng hóa còn tồn không có hóa đơn | ☐ | ||
| 10 | Nhập hàng và lấy hóa đơn thuế | ☐ | ||
| 11 | Chi phí giá vốn/ mua hàng của nông dân/ cá nhân không có hóa đơn | 1. Hợp đồng, ghi rõ tài khoản nhận chuyển khoản thay nếu có 2. CCCD photo 3. Biên bản giao nhận hàng hóa. 4. UNC thanh toán không dùng tiền mặt 5. Lập bảng kê cho từng đơn hàng để nhập kho |
☐ | |
| 12 | Chi phí thuê nhà | 1. Hợp đồng thuê nhà (ghi rõ được quyền sửa chữa hay cho thuê lại 1 phần, bên thuê hay bên cho thuê sẽ khai thuế, tiền thuế ai trả – theo luật là người cho thuê trả) 2. CCCD của chủ nhà photo 3. Sổ hồng photo 4. Chứng từ kê khai và nộp thuế tháng/ năm |
☐ | |
| 13 | Chi phí thuê nhân công | 1. Quy chế lương 2. Quy chế phúc lợi + quyết định phúc lợi cho từng khoản thời gian/ cấp bậc 3. Thang bảng lương + quyết định áp dụng thang lương 4. Bảng chấm công 5. Bảng tính lương 6. UNC thanh toán lương 7. Hồ sơ BHXH hợp lệ 8. Có khấu trừ và kê khai nộp thuế TNCN cho người lao động |
☐ | |
| 14 | Chi phí điện | 1. Hợp đồng mua điện(đúng tên chủ hộ) 2. UNC thanh toán tiền điện) 3. Hóa đơn tiền điện |
☐ | |
| Chi phí mua máy móc/ thiết bị | 1. Hợp đồng 2. Hóa đơn thuế 3. UNC thanh toán dùng TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG CỦA HỘ KINH DOANH |
☐ | ||
| 15 | Chi phí thuê nhân công theo giờ/ mùa vụ | ☐ | ||
| 16 | Chi phí thuê nhân viên thử việc | ☐ | ||
| Chi phí quảng cáo | 1. Nếu tự chạy quảng cáo:
2. Nếu thuê agency
|
|||
| 17 | Chi phí thông thường khác | 1. Hợp đồng 2. Hóa đơn thuế 3. UNC thanh toán dùng TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG CỦA HỘ KINH DOANH |
☐ | |
| 18 | Doanh thu | 1. Hóa đơn bán ra 2. Nên chuyên thu bằng tiền ngân hàng và rõ ràng nội dung cho dễ đối soát |
☐ | |
| 19 | Chi phí vận chuyển qua đơn vị vận chuyển | 1. Hợp đồng nếu có 2. Nên thỏa thuận Trả tiền vận chuyển riêng tránh cấn trừ vào doanh thu gây rối trong quá trình đối soát |
☐ | |
| 20 | Thời điểm xuất hóa đơn tốt nhất là khi xuất hàng đi | 1. Nên dùng phần mềm bán hàng có tính năng XUẤT HÓA ĐƠN TỰ ĐỘNG KHI BÁN HÀNG, ĐIỀU CHỈNH HÓA ĐƠN TỰ ĐỘNG KHI ĐỔI TRẢ/ HOÀN HÀNG. vì đây là nguyên nhân dễ lỗi và bị phạt nhất khi làm sai và mất nhiều thời gian | ☐ |
Was this helpful?
0 / 0

