CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐIỀU KHOẢN KHUNG DỊCH VỤ 2025
Lưu ý: Các điều khoản dưới đây áp dụng cho các dịch vụ được cung cấp bởi CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TÀI CHÍNH KHỞI NGHIỆP (sau đây gọi tắt là “Tài Chính Khởi Nghiệp”) cho Khách hàng.
Chi tiết cụ thể về dịch vụ, giá trị hợp đồng và thời điểm bắt đầu sẽ được quy định rõ trong Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ và/hoặc Phụ lục Hợp đồng đính kèm.
Căn cứ pháp lý:
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
- Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;
- Sự tự nguyện, thiện chí, tinh thần hợp tác giữa Tài Chính Khởi Nghiệp và Khách hàng.
ĐIỀU 1. GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
1.1. Khách hàng: Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ do Tài Chính Khởi Nghiệp cung cấp.
1.2. Tài Chính Khởi Nghiệp: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TÀI CHÍNH KHỞI NGHIỆP – bên cung cấp dịch vụ.
1.3. Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ: Tài liệu chính thức ghi nhận thông tin cụ thể về dịch vụ, giá trị hợp đồng, thời điểm bắt đầu và điều khoản thanh toán chi tiết.
1.4. Phụ lục Hợp đồng: Tài liệu bổ sung chi tiết hóa các nội dung của Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ.
1.5. Chứng từ hợp pháp, hợp lệ: Tài liệu, hồ sơ ban hành theo quy định pháp luật, có đủ yếu tố pháp lý để chứng minh nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
1.6. Chứng từ hợp lý: Tài liệu, hồ sơ phản ánh đúng bản chất nghiệp vụ kinh tế phát sinh, phù hợp hoạt động thực tế của Khách hàng, dù có thể chưa đủ điều kiện hợp pháp, hợp lệ.
ĐIỀU 2. PHẠM VI CÔNG VIỆC
2.1. Nguyên tắc thực hiện
2.1.1. Tài Chính Khởi Nghiệp chỉ chịu trách nhiệm từ thời điểm bắt đầu dịch vụ được ghi nhận tại Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ.
2.1.2. Không chịu trách nhiệm đối với dữ liệu hoặc nghĩa vụ thuế trước đó, trừ khi có thỏa thuận riêng.
2.2. Các nhóm dịch vụ
2.2.1. Dịch vụ Kế toán và Hỗ trợ Kê khai Thuế
2.2.1.1. Nội dung công việc:
- Hỗ trợ ghi sổ kế toán, lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp.
- Quản lý sổ sách, chứng từ và lập báo cáo cho hộ kinh doanh.
- Tư vấn chính sách thuế và lập tờ khai thuế định kỳ (GTGT, TNDN, TNCN).
- Lập báo cáo quyết toán thuế năm.
- Hỗ trợ điều chỉnh sai sót kỳ trước.
- Hỗ trợ giải trình hồ sơ thuế khi cơ quan thuế yêu cầu.
2.2.1.2. Yêu cầu cung cấp đầu vào:
- Hóa đơn tài chính đầu vào, đầu ra.
- Sao kê ngân hàng, phiếu thu chi.
- Hợp đồng kinh tế, báo giá, biên bản nghiệm thu.
- Bảng lương, bảng chấm công, hồ sơ nhân sự.
- Danh mục tài sản, công cụ dụng cụ, hàng tồn kho.
- Bảng định mức, dự toán, lệnh sản xuất (nếu có).
- Tất cả chứng từ liên quan đến hoạt động mua vào – bán ra.
- Nếu có chứng từ không hợp pháp, hợp lý, hợp lệ → Khách hàng phải gửi văn bản/email xin tư vấn trước khi hạch toán.
2.2.1.3. Kết quả đầu ra:
- Báo cáo tài chính tháng/quý/năm.
- Tờ khai thuế GTGT, TNDN, TNCN định kỳ.
- Báo cáo quyết toán thuế năm.
- Hồ sơ giải trình thuế điện tử khi cơ quan thuế yêu cầu.
2.2.2. Dịch vụ Soát xét Sổ sách
2.2.2.1. Yêu cầu cung cấp đầu vào:
- Chứng từ, sổ sách kế toán (theo giai đoạn).
- Báo cáo tài chính đã lập.
- Toàn bộ tờ khai thuế đã nộp.
- Chứng từ mua vào, bán ra.
- Danh mục tài sản, công cụ dụng cụ, hàng tồn kho.
2.2.2.2. Kết quả đầu ra:
- Biên bản rà soát nội bộ ghi rõ sai sót.
- Báo cáo tư vấn khắc phục (đề xuất điều chỉnh, bổ sung chứng từ).
- Checklist tuân thủ chuẩn mực kế toán – thuế.
- Ghi chép bổ sung, nộp tờ khai bổ sung (nếu có xác nhận từ Khách hàng).
2.2.3. Dịch vụ Hỗ trợ soạn hồ sơ và nộp hồ sơ điện tử BHXH – BHYT – BHTN
2.2.3.1. Yêu cầu cung cấp đầu vào:
- Danh sách NLĐ, hợp đồng lao động.
- Mức lương, quyết định tăng/giảm nhân sự.
- Hồ sơ cá nhân NLĐ (CMND/CCCD, hộ khẩu, giấy khai sinh con đối với thai sản, tử tuất).
2.2.3.2. Kết quả đầu ra:
- Hồ sơ đăng ký BHXH lần đầu.
- Hồ sơ báo tăng, báo giảm lao động hằng tháng.
- Hồ sơ điều chỉnh thông tin BHXH.
- Hồ sơ giải quyết chế độ (ốm đau, thai sản, TNLĐ, hưu trí, tử tuất).
2.2.4. Dịch vụ tư vấn thủ tục, soạn hồ sơ thành lập/ thay đổi/ giải thể Hộ Kinh Doanh/ Doanh Nghiệp, soạn hồ sơ đăng ký giấy đủ điều kiện theo thông tin khách hàng cung cấp.
2.2.4.1. Thành lập mới doanh nghiệp/hộ kinh doanh
- Yêu cầu đầu vào: Thông tin cá nhân, thành viên góp vốn, ngành nghề, vốn điều lệ, trụ sở.
- Kết quả đầu ra: Giấy CNĐKDN/HKD, mã số thuế, thông báo cơ quan thuế, giấy phép đủ điều kiện theo báo giá.
- Hỗ trợ liên hệ đối tác: khắc dấu, mở tài khoản ngân hàng, mua chữ ký số, phần mềm hóa đơn điện tử.
- Hỗ trợ đăng ký thuế, hóa đơn lần đầu.
2.2.4.2. Thay đổi đăng ký kinh doanh
- Yêu cầu đầu vào: Giấy CNĐKDN/HKD, hồ sơ nội bộ quyết định thay đổi.
- Kết quả đầu ra: Giấy CNĐK thay đổi, thông báo cập nhật từ Sở KHĐT & cơ quan thuế.
2.2.4.3. Giải thể doanh nghiệp
- Yêu cầu đầu vào: Quyết định giải thể, BCTC đến thời điểm giải thể, hồ sơ xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế.
- Kết quả đầu ra: Xác nhận chấm dứt MST, thông báo giải thể hợp pháp.
2.2.4.4. Xin cấp giấy phép con
- Yêu cầu đầu vào: Hồ sơ chuyên ngành (ATTP, Spa, TMĐT, Logistics, Giáo dục, Du lịch…).
- Kết quả đầu ra: Giấy phép/chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.
ĐIỀU 3. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN
3.1. Mức phí dịch vụ
3.1.1. Được quy định chi tiết tại Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ và/hoặc Phụ lục Hợp đồng đính kèm.
3.2. Hình thức và thời điểm thanh toán
3.2.1. Dịch vụ thực hiện trước, thanh toán sau (dịch vụ định kỳ: Kế toán, Kê khai Thuế)
- 3.2.1.1. Ngay sau khi ký Hợp đồng: Khách hàng thanh toán phí khởi tạo hồ sơ (nếu có).
- 3.2.1.2. Phí dịch vụ định kỳ: Thanh toán chậm nhất ngày 10 hàng tháng, khi Tài Chính Khởi Nghiệp phát hành hóa đơn tài chính.
3.2.2. Dịch vụ thanh toán trước, thực hiện sau
- 3.2.2.1. Thanh toán ngay sau khi ký Hợp đồng và nhận được hóa đơn tài chính từ Tài Chính Khởi Nghiệp.
3.2.3. Dịch vụ rà soát sổ sách kế toán và hồ sơ thuế
- 3.2.3.1. Đợt 1: Thanh toán 50% phí dịch vụ ngay sau khi ký Hợp đồng.
- 3.2.3.2. Đợt 2: Thanh toán 50% còn lại sau khi có biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ.
3.3. Trễ hạn thanh toán
3.3.1. Khách hàng sẽ chịu lãi phạt 0,03%/ngày trên số tiền chậm thanh toán.
3.3.2. Tài Chính Khởi Nghiệp có quyền tạm ngưng cung cấp dịch vụ nếu Khách hàng chậm liên tiếp 02 kỳ hoặc trễ trên 60 ngày (tùy điều kiện nào đến trước), mà không cần thông báo bằng văn bản.
3.3.3. Dịch vụ chỉ được tiếp tục khi Khách hàng đã thanh toán, gửi chứng từ thanh toán kèm văn bản cam kết yêu cầu dịch vụ.
ĐIỀU 4. QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN
4.1. Khách hàng
4.1.1. Cung cấp chứng từ đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn.
4.1.2. Chủ động kiểm tra, xác nhận thông tin trước khi ký nộp hồ sơ, báo cáo.
4.1.3. Thanh toán đúng cam kết để đảm bảo tiến độ công việc.
4.1.4. Có quyền được Tài Chính Khởi Nghiệp giải thích, hướng dẫn rõ ràng trước khi thực hiện dịch vụ.
4.1.5. Chịu trách nhiệm cuối cùng về tính chính xác, hợp pháp của thông tin, số liệu cung cấp.
4.1.6. Tuân thủ khuyến nghị tư vấn. Nếu không thực hiện và phát sinh hệ quả → Khách hàng tự chịu trách nhiệm.
4.1.7. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ cung cấp.
4.1.8. Có trách nhiệm bảo quản chứng từ gốc, ký biên bản giao nhận khi bàn giao bản sao.
4.2. Tài Chính Khởi Nghiệp
4.2.1. Thực hiện dịch vụ đúng phạm vi công việc, tuân thủ pháp luật & chuẩn mực nghề nghiệp.
4.2.2. Kiểm tra tính hợp lý của chứng từ, nhưng không chịu trách nhiệm về tính hợp pháp ban đầu.
4.2.3. Hỗ trợ chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, hướng dẫn thủ tục thuế, kế toán, pháp lý, BHXH. (Không đại diện nộp tờ khai, ký báo cáo, trừ khi có ủy quyền riêng).
4.2.4. Bảo mật mọi thông tin của Khách hàng, chỉ cung cấp khi pháp luật yêu cầu.
4.2.5. Không thu thêm phí ngoài khoản đã thỏa thuận.
4.2.6. Hỗ trợ giải trình, cung cấp thông tin khi cơ quan thuế yêu cầu (trong phạm vi dịch vụ đã thỏa thuận).
4.2.7. Có quyền từ chối chứng từ không hợp lệ, không rõ ràng, rủi ro pháp lý cao.
4.2.8. Giới hạn trách nhiệm: Chỉ chịu trách nhiệm đối với thiệt hại trực tiếp, thực tế và không vượt quá 03 lần phí dịch vụ của tháng phát sinh lỗi hoặc 03 tháng hợp đồng gần nhất (tùy mức nào thấp hơn).
4.2.9. Có quyền tạm ngừng/từ chối dịch vụ nếu Khách hàng cung cấp chứng từ không đầy đủ/kịp thời/gây cản trở.
4.2.10. Áp dụng biện pháp bảo mật kỹ thuật, nhưng không chịu trách nhiệm với rủi ro ngoài kiểm soát (ví dụ: Khách hàng lộ mật khẩu, máy nhiễm virus).
ĐIỀU 5. CHẤM DỨT VÀ BÀN GIAO
5.1. Hợp đồng có hiệu lực lâu dài cho đến khi một bên yêu cầu chấm dứt.
5.2. Thông báo chấm dứt: Ít nhất 30 ngày làm việc trước bằng văn bản.
5.3. Nếu một bên đơn phương chấm dứt mà không báo trước → bồi thường 02 lần phí dịch vụ tháng gần nhất.
5.4. Trong 03 tháng kể từ ngày chấm dứt, Khách hàng phải đến nhận hồ sơ gốc.
5.5. Quá 03 tháng: Tài Chính Khởi Nghiệp không còn trách nhiệm lưu giữ.
ĐIỀU 6. NGUYÊN TẮC CHUNG
6.1. Làm việc minh bạch, tôn trọng, trung thực.
6.2. Tranh chấp: Ưu tiên thương lượng, nếu không thành → Trọng tài thương mại hợp pháp hoặc Tòa án có thẩm quyền tại Việt Nam.
6.3. Các dịch vụ sẽ được cụ thể hóa bằng Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ & Phụ lục đính kèm.
ĐIỀU 7. THỎA THUẬN VỀ VAI TRÒ CUNG CẤP DỊCH VỤ
7.1. Đây là hợp đồng dịch vụ tư vấn, không phải hợp đồng “đại lý thuế”.
7.2. Nội dung hợp đồng dùng thuật ngữ trung lập, tránh bị coi là hợp đồng đại lý thuế.
7.3. Tài Chính Khởi Nghiệp không được ủy quyền ký thay/nộp tờ khai nếu không có văn bản riêng.
7.4. Nếu Khách hàng muốn Tài Chính Khởi Nghiệp thay mặt làm việc với cơ quan thuế/nhà nước → phải lập văn bản ủy quyền riêng.
7.5. Giới hạn vai trò cụ thể:
- 7.5.1. Kế toán & kê khai thuế: Hỗ trợ kỹ thuật, không đóng vai trò kế toán trưởng/kiểm toán/đại lý thuế.
- 7.5.2. Soát xét sổ sách: Không phải dịch vụ kiểm toán độc lập.
- 7.5.3. Thủ tục PLDN: Tư vấn & soạn hồ sơ, không đại diện pháp lý ký tên.
- 7.5.4. BHXH: Có thể nộp hồ sơ nếu có ủy quyền riêng, mặc định hướng dẫn khách hàng tự nộp.
ĐIỀU 8. SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG
8.1. Bao gồm: thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, đình công, thay đổi chính sách pháp luật…
8.2. Bên bị ảnh hưởng sẽ không phải bồi thường thiệt hại.
8.3. Phải thông báo trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra sự kiện.
8.4. Hai bên cùng thỏa thuận giải pháp, tiếp tục hợp đồng sau khi sự kiện chấm dứt.
ĐIỀU 9. PHƯƠNG THỨC THÔNG BÁO
9.1. Thông báo bằng: văn bản trực tiếp, bưu điện (có xác nhận), hoặc email.
9.2. Thông báo được coi là đã nhận khi:
- 9.2.1. Trực tiếp: Ngày ký nhận.
- 9.2.2. Bưu điện: Ngày dấu bưu điện hoặc sau 03 ngày.
- 9.2.3. Email: Ngày hệ thống báo gửi thành công.
9.3. Các bên phải thông báo thay đổi địa chỉ liên hệ, nếu không sẽ tự chịu rủi ro.
ĐIỀU 10. GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỮ KÝ
10.1. Hợp đồng có thể ký bằng chữ ký tươi hoặc chữ ký số.
10.2. Cả hai hình thức đều có giá trị pháp lý ngang nhau.
ĐIỀU 11. SỬA ĐỔI THỎA THUẬN
11.1. Tài Chính Khởi Nghiệp có quyền sửa đổi, bổ sung Điều khoản này.
11.2. Hiệu lực từ ngày thông báo qua 1 trong 3 phương thức:
- 11.2.1. Công bố trên website.
- 11.2.2. Gửi email.
- 11.2.3. Gửi kèm Hóa đơn kiêm Hợp đồng dịch vụ.
11.3. Khách hàng có trách nhiệm theo dõi thông báo.
11.4. Việc tiếp tục sử dụng dịch vụ = đồng ý tuân thủ. Nếu không đồng ý → Khách hàng có quyền chấm dứt hợp đồng theo Điều 5.
HẾT.