Trong quá trình hoạt động và tư vấn cho doanh nghiệp, có thể thấy rằng pháp luật lao động là một trong những lĩnh vực dễ phát sinh rủi ro nhất nhưng lại thường bị xem nhẹ.
Nhiều doanh nghiệp cho rằng lao động chỉ cần ký hợp đồng cho có, miễn trả lương đầy đủ là được. Một số khác quản lý nhân sự chủ yếu dựa trên thói quen, kinh nghiệm truyền miệng hoặc mẫu biểu sao chép từ nhiều nguồn khác nhau mà không rà soát lại tính pháp lý.
Thực tế cho thấy, phần lớn các vi phạm pháp luật lao động không xuất phát từ hành vi cố tình, mà đến từ việc:
Hiểu chưa đúng quy định
Áp dụng quy định cũ đã hết hiệu lực
Làm cho tiện, làm theo nếp cũ
Không cập nhật khi doanh nghiệp thay đổi quy mô, mô hình hoạt động
Khi chưa có tranh chấp hoặc chưa bị kiểm tra, những sai sót này thường không bộc lộ rõ. Tuy nhiên, khi có thanh tra lao động, khi người lao động khiếu nại, hoặc khi xảy ra tai nạn lao động, các lỗi nhỏ trong hồ sơ và quy trình có thể kéo theo:
Xử phạt hành chính
Buộc khắc phục hậu quả
Truy thu nghĩa vụ tài chính
Phát sinh tranh chấp kéo dài, khó kiểm soát
Xuất phát từ nhu cầu đó, bài viết này được xây dựng trên cơ sở tổng hợp và hệ thống hóa các quy định pháp luật lao động hiện hành, đồng thời chuyển nội dung tư vấn pháp lý chuyên sâu thành dạng bảng checklist để doanh nghiệp có thể tự rà soát, đối chiếu và sử dụng như một tài liệu nền.
Toàn bộ nội dung tư vấn trong bài viết được trình bày 100% dưới dạng bảng, tập trung vào:
Nghĩa vụ pháp lý bắt buộc
Các lỗi sai thường gặp trong thực tế
Rủi ro pháp lý có thể phát sinh nếu vi phạm
Cơ sở pháp lý trích dẫn cụ thể
ĐỐI TƯỢNG NÊN ĐỌC BÀI VIẾT NÀY
Bài viết này phù hợp với:
Chủ doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật trực tiếp quản lý hoặc chịu trách nhiệm về nhân sự.
Nhân sự phụ trách kế toán, hành chính, nhân sự (HR).
Doanh nghiệp mới thành lập hoặc đang mở rộng quy mô lao động.
Doanh nghiệp đang chuẩn bị hoặc đang làm việc với cơ quan thanh tra, kiểm tra.
Doanh nghiệp từng phát sinh tranh chấp lao động và đang rà soát lại hồ sơ nội bộ.
Bài viết không được thiết kế để đọc lướt, mà để đối chiếu và kiểm tra từng nội dung cụ thể.
CÁCH SỬ DỤNG BÀI VIẾT NHƯ MỘT CHECKLIST TUÂN THỦ
Đọc và rà soát theo từng phần.
Với mỗi bảng, đối chiếu tình trạng thực tế của doanh nghiệp với từng dòng nội dung.
Đánh dấu các nội dung:
Đã thực hiện đúng
Chưa thực hiện
Đang thực hiện nhưng chưa đầy đủ
Ưu tiên xử lý các nội dung có rủi ro pháp lý cao.
Lập kế hoạch điều chỉnh hồ sơ, quy trình nội bộ tương ứng.
NỘI DUNG TƯ VẤN TUÂN THỦ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG
PHẦN 1. QUẢN LÝ LAO ĐỘNG – THỬ VIỆC
Bảng 1.1. Sổ quản lý lao động
STT
Vấn đề pháp lý
Nội dung quy định chi tiết
Doanh nghiệp thường làm sai
Rủi ro pháp lý
Cơ sở pháp lý
1
Nghĩa vụ lập sổ
Phải lập và quản lý sổ quản lý lao động ngay khi NLĐ bắt đầu làm việc
Không lập sổ
Bị xử phạt, bất lợi khi thanh tra
Khoản 1 Điều 12 BLLĐ 2019
2
Hình thức sổ
Có thể là bản giấy hoặc điện tử, phải truy xuất được
Lưu dữ liệu rời rạc
Không chứng minh được quan hệ lao động
Khoản 1 Điều 12 BLLĐ 2019
3
Cập nhật biến động
Phải cập nhật thay đổi trong quá trình làm việc
Không cập nhật
Mất căn cứ xác định thời gian làm việc
Điều 8 NĐ 12/2022/NĐ-CP
4
Xuất trình
Phải xuất trình khi có yêu cầu
Không xuất trình
Bị phạt hành chính
Điểm d khoản 1 Điều 8 NĐ 12/2022/NĐ-CP
Bảng 1.2. Chế tài vi phạm sổ quản lý lao động
STT
Hành vi vi phạm
Mức phạt
Biện pháp khắc phục
Cơ sở pháp lý
1
Không lập sổ
10 – 20 triệu
Buộc lập sổ
Điểm d khoản 2 Điều 8 NĐ 12/2022
2
Không cập nhật
2 – 6 triệu
Buộc cập nhật
Điểm c khoản 1 Điều 8 NĐ 12/2022
3
Không xuất trình
2 – 6 triệu
Buộc xuất trình
Điểm d khoản 1 Điều 8 NĐ 12/2022
Bảng 1.3. Thử việc
STT
Nội dung
Quy định
Sai thường gặp
Rủi ro
Cơ sở pháp lý
1
Đối tượng
Không thử việc với HĐLĐ < 1 tháng
Vẫn cho thử
Bị coi là HĐLĐ
Khoản 3 Điều 24 BLLĐ
2
Số lần
Mỗi công việc chỉ 1 lần
Thử nhiều lần
Bị phạt
Điều 25 BLLĐ
3
Kết quả
Phải thông báo, đạt thì ký HĐLĐ
Không thông báo
Phát sinh BHXH
Điều 27 BLLĐ
4
Hủy thử việc
Hai bên được hủy không báo trước
Yêu cầu báo trước
Tranh chấp
Điều 27 BLLĐ
PHẦN 2. HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Bảng 2.1. Giao kết và hình thức HĐLĐ
STT
Nội dung
Quy định
Sai thường gặp
Rủi ro
Cơ sở pháp lý
1
Hình thức
Phải bằng văn bản hoặc HĐLĐ điện tử hợp lệ
Làm trước ký sau
HĐLĐ vô hiệu
Điều 14 BLLĐ
2
HĐLĐ điện tử
Phải có chữ ký số, dấu thời gian
Ký PDF scan
Không có giá trị
NĐ 337/2025
3
Hiệu lực
Có hiệu lực khi bên cuối ký
Không rõ thời điểm
Tranh chấp
Điều 7 NĐ 337/2025
Bảng 2.2. Loại HĐLĐ
STT
Nội dung
Quy định
Rủi ro
Cơ sở pháp lý
1
Loại hợp đồng
Chỉ có xác định thời hạn và không xác định
Bị xác định sai
Điều 20 BLLĐ
2
Số lần ký
Tối đa 2 lần xác định thời hạn
Tự chuyển loại
Khoản 2 Điều 20
3
Hết hạn
Quá 30 ngày phải ký mới
Mất quyền chấm dứt
Khoản 2 Điều 20
Bảng 2.3. Phụ lục và sửa đổi HĐLĐ
STT
Nội dung
Quy định
Rủi ro
Cơ sở pháp lý
1
Phụ lục
Không sửa thời hạn
Phụ lục vô hiệu
Điều 22 BLLĐ
2
Sửa đổi
Báo trước 3 ngày, có thỏa thuận
Tranh chấp
Điều 33 BLLĐ
PHẦN 3. CHẤM DỨT HĐLĐ
Bảng 3.1. Trường hợp được chấm dứt
STT
Trường hợp
Rủi ro nếu sai
Cơ sở pháp lý
1
Không hoàn thành công việc
Chấm dứt trái luật
Điều 36
2
Ốm đau kéo dài
Buộc nhận lại
Điều 36
3
Lý do kinh tế
Quyết định vô hiệu
Điều 36
Bảng 3.2. Báo trước
STT
Loại HĐLĐ
Thời hạn
Cơ sở pháp lý
1
Không xác định
45 ngày
Điều 36
2
Xác định
30 ngày
Điều 36
3
Dưới 12 tháng
3 ngày
Điều 36
Bảng 3.3. Trường hợp cấm chấm dứt
STT
Trường hợp
Cơ sở pháp lý
1
NLĐ đang điều trị
Điều 37
2
Lao động nữ thai sản
Điều 37
Bảng 3.4. Hậu quả chấm dứt trái luật
STT
Nghĩa vụ
Cơ sở pháp lý
1
Nhận lại NLĐ
Điều 41
2
Bồi thường
Điều 41
PHẦN 4. THỜI GIỜ – NGHỈ NGƠI
Bảng 4.1. Thời giờ làm việc
Nội dung
Quy định
Cơ sở
Giờ làm việc
≤ 8h/ngày, ≤ 48h/tuần
Điều 105
Bảng 4.2. Nghỉ lễ, nghỉ riêng
Nội dung
Quy định
Cơ sở
Nghỉ lễ
Nghỉ hưởng lương
Điều 112
Nghỉ riêng
Kết hôn, tang lễ
Điều 115
PHẦN 5. TIỀN LƯƠNG – THƯỞNG
Bảng 5.1. Trả lương
Nội dung
Quy định
Cơ sở
Đồng tiền
Trả bằng VND
Điều 95
Chậm lương
≤ 30 ngày
Điều 97
Bảng 5.2. Làm thêm giờ
Trường hợp
Mức trả
Cơ sở
Ngày thường
150%
Điều 98
Ngày nghỉ
200%
Điều 98
Ngày lễ
300%
Điều 98
PHẦN 6. NỘI QUY – KỶ LUẬT
Bảng 6.1. Nội quy lao động
Nội dung
Quy định
Cơ sở
Ban hành
Từ 10 NLĐ
Điều 118
Bảng 6.2. Kỷ luật lao động
Nội dung
Quy định
Cơ sở
Hình thức
Không phạt tiền
Điều 127
PHẦN 7. LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
Bảng 7.1. Giấy phép lao động
Nội dung
Quy định
Cơ sở
GPLĐ
Phải có hoặc miễn
Điều 154
PHẦN 8. ATVSLĐ
Bảng 8.1. An toàn vệ sinh lao động
Nội dung
Quy định
Cơ sở
Khám sức khỏe
Ít nhất 1 lần/năm
Điều 21 Luật ATVSLĐ
Tai nạn
Sơ cứu, báo cáo
Điều 38
PHẦN 9. BÁO CÁO
Bảng 9.1. Báo cáo lao động
Nội dung
Thời hạn
Báo cáo lao động
6 tháng, hàng năm
KẾT LUẬN
Tuân thủ pháp luật lao động không chỉ để tránh xử phạt, mà là nền tảng quản trị nhân sự bền vững. Doanh nghiệp nên chủ động rà soát định kỳ và điều chỉnh sớm để giảm thiểu rủi ro phát sinh.
MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM
Bài viết mang tính chất phổ biến kiến thức, không thay thế tư vấn pháp lý cho từng trường hợp cụ thể. Người đọc cần đối chiếu quy định hiện hành hoặc tham vấn chuyên gia khi áp dụng.